吉祥
[jí xiáng] [吉 祥]
may mắn; tốt lành; thuận lợi
吉利,好运;预示好运。
龙凤在中国传统中象征着吉祥如意。
lóng fèng zài zhōng guó chuán tǒng zhōng xiàng zhēng zhe jí xiáng rú yì.Rồng phượng trong truyền thống Trung Quốc tượng trưng cho sự cát tường như ý.
红色在中国文化中象征着吉祥。
hóng sè zài zhōng guó wén huà zhōng xiàng zhēng zhe jí xiáng.Màu đỏ trong văn hóa Trung Quốc tượng trưng cho sự cát tường.
这对联字迹工整,寓意十分吉祥。
zhè duì lián zì jì gōng zhěng, yù yì shí fēn jí xiáng.Cặp câu đối này nét chữ ngay ngắn, mang ý nghĩa rất tốt lành.
学校设计了卡通猫作为校庆吉祥物。
xué xiào shè jì le kǎ tōng māo zuò wéi xiào qìng jí xiáng wù.Trường đã thiết kế một chú mèo hoạt hình làm linh vật kỷ niệm ngày thành lập trường.