祺[qí]Lưu từKháccát tường; thịnh vượng; may mắnTừ ghép:商祺shāng qíkinh doanh thịnh vượng段祺瑞duàn qí ruìĐoàn Kỳ Thụy (1864-1936), chỉ huy Quân đội Bắc Dương dưới thời Viên…Từ cận nghĩa:吉利jí lìHSK 6cát tường祥xiángcát tường祯zhēncát tường吉庆jí qìngcát tường