残酷【殘酷】
[cán kù] [残 酷]
tàn nhẫn; sự tàn nhẫn
凶狠冷酷,毫不仁慈
面对残酷的现实,我们必须保持坚强。
miàn duì cán kù de xiàn shí, wǒ men bì xū bǎo chí jiān qiáng.Đối mặt với hiện thực tàn khốc, chúng ta buộc phải kiên cường.
嗯,立意虽好,但全球市场竞争残酷,盲目讲求重义轻利可能削弱营利能力。
èn, lì yì suī hǎo, dàn quán qiú shì chǎng jìng zhēng cán kù, máng mù jiǎng qiú zhòng yì qīng lì kě néng xuē ruò yíng lì néng lì.Vâng, ý tưởng tuy hay, nhưng cạnh tranh thị trường toàn cầu rất tàn khốc, mù quáng coi trọng nghĩa nhẹ lợi có thể làm suy yếu năng lực sinh lời.
Trong bài: Tọa đàm triết học Nho gia trong quản trị doanh nghiệp现实很残酷,仅靠微薄的票房和补贴,剧团财政赤字严重,甚至随时面临解散危机。
xiàn shí hěn cán kù, jǐn kào wēi bó de piào fáng hé bǔ tiē, jù tuán cái zhèng chì zì yán zhòng, shèn zhì suí shí miàn lín jiě sàn wēi jī.Hiện thực rất tàn khốc, chỉ dựa vào tiền vé ít ỏi và trợ cấp, tài chính đoàn kịch thâm hụt nghiêm trọng, thậm chí đối mặt nguy cơ giải thể bất cứ lúc nào.
Trong bài: Thương mại hoá nghệ thuật truyền thống · 不失为侵略者残酷地践踏了这片土地。
qīn lüè zhě cán kù dì jiàn tà le zhè piàn tǔ dì.Kẻ xâm lược đã tàn nhẫn chà đạp lên mảnh đất này.