冷酷
[lěng kù] [冷 酷]
vô cảm; nhẫn tâm
冷淡苛刻,毫无感情
他用冷酷的眼神看着对方,没有一丝同情。
tā yòng lěng kù de yǎn shén kàn zhe duì fāng, méi yǒu yì sī tóng qíng.Anh ấy nhìn đối phương bằng ánh mắt nhẫn tâm, không có một chút đồng cảm.
电影里的那个杀手非常冷酷。
diàn yǐng lǐ de nà ge shā shǒu fēi cháng lěng kù.Tên sát thủ trong phim vô cùng máu lạnh.
那个冷酷无情的商人只关心自己的利益。
nà ge lěng kù wú qíng de shāng rén zhǐ guān xīn zì jǐ de lì yì.Tên thương nhân lạnh lùng vô tình đó chỉ quan tâm đến lợi ích của bản thân.
他在法庭上表现得冷酷无情,毫无悔意。
tā zài fǎ tíng shàng biǎo xiàn de lěng kù wú qíng, háo wú huǐ yì.Hắn ta thể hiện sự nhẫn tâm vô tình trên tòa án, không chút ăn năn.