冷水
[lěng shuǐ] [冷 THỦY]
nước lạnh; nước lã
未烧开的水或温度低的水
我喝一杯冷水。
wǒ hē yì bēi lěng shuǐ.Tôi uống một ly nước lạnh.
上面写着可以用冷水洗,很好洗。
shàng miàn xiě zhe kě yǐ yòng lěng shuǐ xǐ, hěn hǎo xǐ.Trên đó ghi có thể dùng nước lạnh rửa, rất dễ rửa.
Trong bài: Máy lọc không khí dễ bảo trì · 好 + V煮豆子前最好先在冷水里浸泡。
zhǔ dòu zǐ qián zuì hǎo xiān zài lěng shuǐ lǐ jìn pào.Trước khi nấu hạt đậu tốt nhất nên ngâm trong nước lạnh.
你生病了,现在别喝冷水。
nǐ shēng bìng le, xiàn zài bié hē lěng shuǐ.Em bị ốm rồi, bây giờ đừng uống nước lạnh.
Trong bài: Lời khuyên khi bị ho · Phó từ 别