冷水滩区[lěng shuǐ tān qū] [冷 THỦY 滩 区]Lưu từKhácQuận Lengshuitan của thành phố Vĩnh Châu 永州市 (yǒng zhōu shì), Hồ NamChữ trong từ冷lěnglạnh水shuǐTHỦYnước滩tānbãi biển区qūkhu vựcTừ cùng chữ:地区dì qūHSK 3địa phương冷静lěng jìngHSK 4bình tĩnh市区shì qūHSK 4quận đô thị山区shān qūHSK 5vùng núi灾区zāi qūHSK 5khu vực thiên tai社区shè qūHSK 5cộng đồng郊区jiāo qūHSK 5Jiaoqu, một quận của thành phố Đồng Lăng 铜陵市 (tónglíng shì), An Huy冷却lěng quèHSK 6làm nguội (nghĩa đen và bóng)冷气lěng qìHSK 6máy lạnh (Đài Loan)Xem thêm (3)Từ cận nghĩa:冷水滩lěng shuǐ tānQuận Lengshuitan của thành phố Vĩnh Châu 永州市 (yǒng zhōu shì), Hồ Nam