冷水滩[lěng shuǐ tān] [冷 THỦY 滩]Lưu từKhácQuận Lengshuitan của thành phố Vĩnh Châu 永州市 (yǒng zhōu shì), Hồ NamChữ trong từ冷lěnglạnh水shuǐTHỦYnước滩tānbãi biểnTừ ghép:冷水滩区lěng shuǐ tān qūQuận Lengshuitan của thành phố Vĩnh Châu 永州市 (yǒng zhōu shì), Hồ NamTừ cùng chữ:冷静lěng jìngHSK 4bình tĩnh冷却lěng quèHSK 6làm nguội (nghĩa đen và bóng)冷气lěng qìHSK 6máy lạnh (Đài Loan)冷水lěng shuǐHSK 6nước lạnh海滩hǎi tānHSK 7bãi biển冷冻lěng dòngHSK 8đông lạnh (thực phẩm,...)冷战lěng zhànHSK 8chiến tranh lạnh冷淡lěng dànHSK 8lạnh lùng冷漠lěng mòHSK 8lạnh lùng và thờ ơ với ai đóXem thêm (3)Từ cận nghĩa:冷水滩区lěng shuǐ tān qūQuận Lengshuitan của thành phố Vĩnh Châu 永州市 (yǒng zhōu shì), Hồ Nam