冷
[lěng]
lạnh
温度低,或感觉温度低
今天天气很冷。
jīn tiān tiān qì hěn lěng.Thời tiết hôm nay rất lạnh.
是啊,这几天天气越来越冷了。
shì a, zhè jǐ tiān tiān qì yuè lái yuè lěng le.Đúng thế, mấy hôm nay thời tiết ngày càng lạnh rồi.
Trong bài: Thời tiết mùa đông chuyển biến xấu · 越来越外面很冷,多穿点儿厚的衣服。
wài miàn hěn lěng, duō chuān diǎn r hòu de yī fu.Bên ngoài rất lạnh, hãy mặc thêm chút quần áo dày.
最近天气很冷,小猫可能感冒了。
zuì jìn tiān qì hěn lěng, xiǎo māo kě néng gǎn mào le.Dạo này trời lạnh, con mèo có lẽ bị cảm rồi.
Trong bài: Khám cho mèo cưng · 应该 và 可能