暗中
[àn zhōng] [暗 TRUNG]
trong bóng tối; bí mật; lén lút
在暗处或私下里
老师暗中观察学生们的学习情况。
lǎo shī àn zhōng guān chá xué shēng men de xué xí qíng kuàng.Giáo viên ngấm ngầm quan sát tình hình học tập của học sinh.
审查时还要强化对算法透明度的要求,防止平台暗中设置技术陷阱。
shěn chá shí hái yào qiáng huà duì suàn fǎ tòu míng dù de yāo qiú, fáng zhǐ píng tái àn zhōng shè zhì jì shù xiàn jǐng.Khi xem xét còn phải tăng cường yêu cầu đối với tính minh bạch của thuật toán, ngăn ngừa nền tảng âm thầm thiết lập cạm bẫy kỹ thuật.
Trong bài: Quy định chống độc quyền dữ liệu nền tảng số · 者 / 所这种手表在黑暗中能发出荧光。
zhè zhǒng shǒu biǎo zài hēi àn zhōng néng fā chū yíng guāng.Chiếc đồng hồ này có thể phát huỳnh quang trong bóng tối.
他在黑暗中摸索着打开了灯。
tā zài hēi àn zhōng mō suǒ zhe dǎ kāi le dēng.Anh ấy mò mẫm trong bóng tối để bật đèn.