私自
[sī zì] [私 自]
tự ý; tự tiện; lén lút
未经许可擅自进行某项活动
任何员工不得私自复印公司内部机密文件。
rèn hé yuán gōng bù de sī zì fù yìn gōng sī nèi bù jī mì wén jiàn.Bất kỳ nhân viên nào cũng không được tự ý sao chép tài liệu bảo mật nội bộ của công ty.
哎,正因后果难以估量,我们更应坚决制止私自推行优生实践。
āi, zhèng yīn hòu guǒ nán yǐ gū liang, wǒ men gèng yìng jiān jué zhì zhǐ sī zì tuī xíng yōu shēng shí jiàn.Ai, chính vì hậu quả khôn lường, chúng ta càng phải kiên quyết ngăn chặn việc lén lút thực thi thuyết ưu sinh.
Trong bài: Biện luận ranh giới đạo đức chỉnh sửa gen người墙上严禁私自张贴各种小广告。
qiáng shàng yán jìn sī zì zhāng tiē gè zhǒng xiǎo guǎng gào.Nghiêm cấm tự ý dán các loại tờ rơi quảng cáo lên tường.
王老师,我们海外合作方私自仿制新款,这分明是侵犯知识产权。
wáng lǎo shī, wǒ men hǎi wài hé zuò fāng sī zì fǎng zhì xīn kuǎn, zhè fēn míng shì qīn fàn zhī shi chǎn quán.Thầy Vương, đối tác nước ngoài tự ý nhái mẫu mới, rõ ràng là xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ.
Trong bài: Xử lý tranh chấp sở hữu trí tuệ xuyên biên giới