自私自利
[zì sī zì lì] [自 私 自 利]
mọi thứ vì bản thân và lợi ích cá nhân (thành ngữ); không quan tâm đến người khác; ích kỷ; vụ lợi
只顾自己利益,不顾及他人和集体。
他在团队合作中表现得自私自利,从不考虑别人的感受。
tā zài tuán duì hé zuò zhōng biǎo xiàn de zì sī zì lì, cóng bù kǎo lǜ bié rén de gǎn shòu.Anh ấy tỏ ra ích kỷ vụ lợi trong làm việc nhóm, không bao giờ nghĩ đến cảm nhận của người khác.
这种自私自利的算计只会毁掉团队合作。
zhè zhǒng zì sī zì lì de suàn jì zhǐ huì huǐ diào tuán duì hé zuò.Sự toan tính ích kỷ này sẽ chỉ hủy hoại sự hợp tác của đội ngũ.