公开【公開】
[gōng kāi] [公 开]
mở; công khai; công cộng; công bố; phát hành
使大家知道;不保密
这个秘密不能公开。
zhè ge mì mì bù néng gōng kāi.Bí mật này không thể công khai.
công khai, không giấu giếm
面向大家的;不秘密的
这是一个公开的秘密。
zhè shì yí gè gōng kāi de mì mì.Đây là một bí mật công khai.
只要公开轨位数据,就能减少此类推诿。
zhǐ yào gōng kāi guǐ wèi shù jù, jiù néng jiǎn shǎo cǐ lèi tuī wěi.Chỉ cần công khai dữ liệu vị trí quỹ đạo, có thể giảm bớt sự đùn đẩy này.
Trong bài: Bế tắc đàm phán phân bổ trách nhiệm dọn rác không gian quỹ đạo thấp · 在于这本杂志在全国范围内公开发行。
zhè běn zá zhì zài quán guó fàn wéi nèi gōng kāi fā xíng.Cuốn tạp chí này được phát hành công khai trên phạm vi toàn quốc.
我是从公开网页下载的,这也会有问题吗?
wǒ shì cóng gōng kāi wǎng yè xià zài de, zhè yě huì yǒu wèn tí ma?Em tải từ trang web công khai, thế này cũng có vấn đề sao ạ?
Trong bài: Quyền sở hữu trí tuệ số · 以免