当着【當著】
[dāng zhe] [当 着]
trước mặt; trong sự hiện diện của
面对着(人或人群)。
经理当着全体员工的面表彰了本季度的优秀团队。
jīng lǐ dāng zhe quán tǐ yuán gōng de miàn biǎo zhāng le běn jì dù de yōu xiù tuán duì.Giám đốc đã biểu dương đội ngũ xuất sắc của quý này trước mặt toàn thể nhân viên.
这种敏感的问题当着大家的面可不好说。
zhè zhǒng mǐn gǎn de wèn tí dāng zhe dà jiā de miàn kě bù hǎo shuō.Vấn đề nhạy cảm thế này nói trước mặt mọi người thì thật không tiện.
城市规划应当着眼于改善居民的生活质量。
chéng shì guī huà yīng dāng zhuó yǎn yú gǎi shàn jū mín de shēng huó zhì liàng.Quy hoạch đô thị nên chú trọng vào việc cải thiện chất lượng cuộc sống của cư dân.