各自
[gè zì] [各 自]
mỗi; tương ứng; mỗi người một phần
各人自己或各方自己
我们各自回房间吧。
wǒ men gè zì huí fáng jiān ba.Chúng ta hãy ai về phòng nấy đi.
行,你先看一下我们各自有空的时间。
xíng, nǐ xiān kàn yí xià wǒ men gè zì yǒu kòng de shí jiān.Được, bạn xem trước thời gian rảnh của mỗi người chúng ta đi.
Trong bài: Phân công trực nhật phòng trọ · 差不多互相尊重各自的观念,家庭关系才会更和谐。
hù xiāng zūn zhòng gè zì de guān niàn, jiā tíng guān xì cái huì gèng hé xié.Tôn trọng lẫn nhau về quan niệm của mỗi người, quan hệ gia đình mới càng hòa thuận.
Trong bài: Khác biệt quan niệm tiêu dùng giữa hai thế hệ · 对……来说天快黑了,行人们各自奔回家。
tiān kuài hēi le, xíng rén men gè zì bēn huí jiā.Trời sắp tối, người đi đường đều rảo bước về nhà.