冷门【冷門】
[lěng mén] [冷 门]
một nhánh ít được chú ý (của nghệ thuật, khoa học, thể thao, v.v.); nghĩa bóng: một người hoàn toàn không được biết đến nhưng thắng trong một cuộc thi
很少有人注意的事物或专业
虽然这个专业比较冷门,但就业前景其实不错。
suī rán zhè ge zhuān yè bǐ jiào lěng mén, dàn jiù yè qián jǐng qí shí bú cuò.Mặc dù chuyên ngành này khá ít người theo học, nhưng triển vọng việc làm thực ra rất tốt.
可是,那些冷门绝学或者周期极长的课题又该如何保障?
kě shì, nà xiē lěng mén jué xué huò zhě zhōu qī jí cháng de kè tí yòu gāi rú hé bǎo zhàng?Thế nhưng, những ngành học ít người theo đuổi hoặc đề tài chu kỳ cực dài thì bảo đảm thế nào?
Trong bài: Cải tổ cơ chế tuyển dụng học thuật phi biên chế ở đại học谁也没想到本届颁奖礼会爆冷门。
shuí yě méi xiǎng dào běn jiè bān jiǎng lǐ huì bào lěng mén.Không ai ngờ lễ trao giải năm nay lại xảy ra bất ngờ lớn như vậy.
没错,若只顾眼前红利,那些十年磨一剑的冷门高精尖领域,恐怕就再也没人愿意碰了。
méi cuò, ruò zhǐ gù yǎn qián hóng lì, nà xiē shí nián mó yí jiàn de lěng mén gāo jīng jiān lǐng yù, kǒng pà jiù zài yě méi rén yuàn yì pèng le.Chính xác, nếu chỉ mải nhìn mối lợi trước mắt, thì những lĩnh vực mũi nhọn ít người quan tâm vốn cần mười năm mài một thanh kiếm e là chẳng còn ai muốn đụng vào nữa.
Trong bài: Tranh luận về thương mại hoá nghiên cứu đại học