入门
[rù mén] [入 门]
cửa vào; bước vào cửa; nhập môn (một môn học)
进门;初学某种技艺或学问
这门技术看似复杂,其实入门并不困难。
zhè mén jì shù kàn sì fù zá, qí shí rù mén bìng bú kùn nán.Kỹ thuật này nhìn thì phức tạp, thực ra nhập môn không hề khó.
phần căn bản, giai đoạn sơ cấp
初步的基础内容或阶段
这些只是入门,后面会更难。
zhè xiē zhǐ shì rù mén, hòu miàn huì gèng nán.Đây chỉ là phần nhập môn, phía sau sẽ khó hơn.
王老师,海外市场潜力巨大,但准入门槛确实极高。
wáng lǎo shī, hǎi wài shì chǎng qián lì jù dà, dàn zhǔn rù mén kǎn què shí jí gāo.Thầy Vương, tiềm năng thị trường hải ngoại rất lớn, nhưng ngưỡng cửa gia nhập quả thực cực kỳ cao.
Trong bài: Chuẩn hóa lâm sàng Đông y khi xuất khẩu · 固然……但是……要是出于同情而一味放宽准入门槛,带来的伦理灾难将远超疾病本身。
yào shi chū yú tóng qíng ér yí wèi fàng kuān zhǔn rù mén kǎn, dài lái de lún lǐ zāi nàn jiāng yuǎn chāo jí bìng běn shēn.Nếu vì sự trắc ẩn mà một mực nới lỏng ngưỡng cấp phép, thảm họa đạo đức mang lại sẽ vượt xa bản thân căn bệnh.
Trong bài: Ranh giới đạo đức trong can thiệp gen mầm bệnh ở người · 一味这张校园一卡通还可以用来出入门禁。
zhè zhāng xiào yuán yì kǎ tōng hái kě yǐ yòng lái chū rù mén jìn.Chiếc thẻ trường đa năng này còn có thể dùng để ra vào cổng kiểm soát.