入境
[rù jìng] [入 境]
nhập cảnh
进入一国或一地区的国境
外国游客入境时需要填写一份健康申报表,并出示有效护照。
wài guó yóu kè rù jìng shí xū yào tián xiě yí fèn jiàn kāng shēn bào biǎo, bìng chū shì yǒu xiào hù zhào.Du khách nước ngoài khi nhập cảnh cần điền vào tờ khai sức khỏe và xuất trình hộ chiếu còn hiệu lực.
你说得太透彻了,现在不少国家争相发放游民签证,吸引我们入境消费。
nǐ shuō de tài tòu chè le, xiàn zài bù shǎo guó jiā zhēng xiāng fā fàng yóu mín qiān zhèng, xī yǐn wǒ men rù jìng xiāo fèi.Cậu nói quá thấu đáo rồi, hiện nay không ít quốc gia tranh nhau phát hành visa du mục, thu hút chúng ta nhập cảnh tiêu dùng.
Trong bài: Bảo trợ xã hội cho người du mục số xuyên biên giới · 从某种意义上说旅客过境时无需办理入境签证。
lǚ kè guò jìng shí wú xū bàn lǐ rù jìng qiān zhèng.Hành khách khi quá cảnh không cần làm thị thực nhập cảnh.
旅客必须持有有效签证才能入境。
lǚ kè bì xū chí yǒu yǒu xiào qiān zhèng cái néng rù jìng.Hành khách bắt buộc phải có thị thực hợp lệ mới được nhập cảnh.
