入场【入場】
[rù chǎng] [入 场]
1.vào địa điểm cho một cuộc họp; vào phòng thi; vào sân vận động, nhà thi đấu, v.v.
进入赛场、会场或考场等场所
音乐会开始前,观众陆续入场,大家都非常期待今晚的演出。
yīn yuè huì kāi shǐ qián, guān zhòng lù xù rù chǎng, dà jiā dōu fēi cháng qī dài jīn wǎn de yǎn chū.Trước khi buổi hòa nhạc bắt đầu, khán giả lần lượt vào sân, mọi người đều rất mong chờ buổi biểu diễn tối nay.
2.gia nhập thị trường (đầu tư, kinh doanh)
资金或企业进入市场参与交易或投资
许多外资企业选择在此时入场投资。
xǔ duō wài zī qǐ yè xuǎn zé zài cǐ shí rù chǎng tóu zī.Nhiều doanh nghiệp vốn nước ngoài chọn thời điểm này để gia nhập thị trường đầu tư.
明白。首先得学会评估潜在的市场波动,别盲目入场。
míng bái. shǒu xiān děi xué huì píng gū qián zài de shì chǎng bō dòng, bié máng mù rù chǎng.Hiểu rồi. Trước tiên phải học cách đánh giá những biến động tiềm ẩn của thị trường, đừng mù quáng tham gia.
Trong bài: Bàn phương án đầu tư tài chính cá nhân vượt lạm phát上午八点半正式开始,你最好提前十五分钟入场准备。
shàng wǔ bā diǎn bàn zhèng shì kāi shǐ, nǐ zuì hǎo tí qián shí wǔ fēn zhōng rù chǎng zhǔn bèi.Tám giờ rưỡi sáng chính thức bắt đầu, em tốt nhất nên đến trước mười lăm phút để chuẩn bị.
Trong bài: Hứa sẽ cố gắng đến sớm · 尽量请向工作人员出示您的入场券。
qǐng xiàng gōng zuò rén yuán chū shì nín de rù chǎng quàn.Xin vui lòng xuất trình vé vào cửa của bạn cho nhân viên.