入场券【入場券】
[rù chǎng quàn] [入 场 券]
1.vé vào cửa
进入特定场所或参加活动的凭证。
这场演唱会的入场券早就卖完了,很多歌迷都买不到票。
zhè chǎng yǎn chàng huì de rù chǎng quàn zǎo jiù mài wán le, hěn duō gē mí dōu mǎi bú dào piào.Vé vào cửa buổi concert này đã bán hết từ lâu, rất nhiều fan không mua được.
2.tấm vé, điều kiện (nghĩa ẩn dụ)
比喻进入某一领域或取得某种资格的条件。
拿到这份执照就等于拿到了市场的入场券。
ná dào zhè fèn zhí zhào jiù děng yú ná dào le shì chǎng de rù chǎng quàn.Lấy được giấy phép này coi như đã có được tấm vé vào thị trường.