券
[quàn]
phiếu; vé
票据或契约凭证
这张券可以在这家超市使用。
zhè zhāng quàn kě yǐ zài zhè jiā chāo shì shǐ yòng.Tờ phiếu này có thể sử dụng ở siêu thị này.
chứng khoán, trái phiếu, phiếu
各种有价证券或凭证的通称
他购买了大量股票和债券进行投资。
tā gòu mǎi le dà liàng gǔ piào hé zhài quàn jìn xíng tóu zī.Anh ấy đã mua lượng lớn cổ phiếu và trái phiếu để đầu tư.
小美,我刚才在网上抢到了一张大额优惠券!
xiǎo měi, wǒ gāng cái zài wǎng shàng qiǎng dào le yì zhāng dà é yōu huì quàn!Tiểu Mỹ, mình vừa săn được một phiếu giảm giá giá trị lớn trên mạng này!
Trong bài: Săn hàng giảm giá ngày hội mua sắm · 特别 / 特别是请向工作人员出示您的入场券。
qǐng xiàng gōng zuò rén yuán chū shì nín de rù chǎng quàn.Xin vui lòng xuất trình vé vào cửa của bạn cho nhân viên.
你是指离岸市场即将到期的那批美元主权债券吧?
nǐ shì zhǐ lí àn shì chǎng jí jiāng dào qī de nà pī měi yuán zhǔ quán zhài quàn ba?Ý em là lô trái phiếu chính phủ bằng đô la sắp đáo hạn trên thị trường nước ngoài đó hả?
Trong bài: Đánh giá tính bền vững nợ công trung hạn · 尽管如此