XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

债券【債券】

[zhài quàn] [债 券]

trái phiếu; tín phiếu

债务人向债权人出具的还本付息凭证

政府发行了一批新的债券,吸引了大量投资者购买。

zhèng fǔ fā xíng le yì pī xīn de zhài quàn, xī yǐn le dà liàng tóu zī zhě gòu mǎi.

Chính phủ phát hành một đợt trái phiếu mới, thu hút đông đảo nhà đầu tư mua.

你是指离岸市场即将到期的那批美元主权债券吧?

nǐ shì zhǐ lí àn shì chǎng jí jiāng dào qī de nà pī měi yuán zhǔ quán zhài quàn ba?

Ý em là lô trái phiếu chính phủ bằng đô la sắp đáo hạn trên thị trường nước ngoài đó hả?

Trong bài: Đánh giá tính bền vững nợ công trung hạn · 尽管如此

他购买了大量股票和债券进行投资。

tā gòu mǎi le dà liàng gǔ piào hé zhài quàn jìn xíng tóu zī.

Anh ấy đã mua lượng lớn cổ phiếu và trái phiếu để đầu tư.

相比之下,发行绿色债券推动债务重组可行性更高。

xiāng bǐ zhī xià, fā xíng lǜ sè zhài quàn tuī dòng zhài wù chóng zǔ kě xíng xìng gèng gāo.

So với điều đó, phát hành trái phiếu xanh để thúc đẩy tái cấu trúc nợ có tính khả thi cao hơn.

Trong bài: Tái cấu trúc nợ công thị trường mới nổi · 相比之下