债【債】
[zhài]
nợ; lượng từ: 笔 (bǐ)
欠别人的钱财
他为了买房子借了很多债,每个月都要还贷款。
tā wèi le mǎi fáng zi jiè le hěn duō zhài, měi gè yuè dōu yào hái dài kuǎn.Anh ấy vay rất nhiều nợ để mua nhà, mỗi tháng đều phải trả tiền vay.
笔
换成绿色债务真能有效缓解目前的社会压力吗?
huàn chéng lǜ sè zhài wù zhēn néng yǒu xiào huǎn jiě mù qián de shè huì yā lì ma?Đổi thành nợ xanh thực sự có thể giảm bớt áp lực xã hội hiện nay sao?
Trong bài: Tái cấu trúc nợ công thị trường mới nổi · 相比之下这家工厂因为欠债太多破产了。
zhè jiā gōng chǎng yīn wèi qiàn zhài tài duō pò chǎn le.Nhà máy này phá sản vì nợ quá nhiều.
国债基金风险确实比较低,很适合退休的老人。
guó zhài jī jīn fēng xiǎn què shí bǐ jiào dī, hěn shì hé tuì xiū de lǎo rén.Quỹ trái phiếu chính phủ rủi ro đúng là khá thấp, rất hợp với người già đã nghỉ hưu.
Trong bài: Phân bổ quỹ hưu trí gia đình trước biến động lãi suất · 逐渐