债务【債務】
[zhài wù] [债 务]
nợ; khoản nợ; số tiền nợ
因借贷等形成的还款义务或欠款。
这家初创企业因管理不善,背负了巨额的债务。
zhè jiā chū chuàng qǐ yè yīn guǎn lǐ bú shàn, bēi fù le jù é de zhài wù.Do quản lý kém, doanh nghiệp khởi nghiệp này đã phải gánh khoản nợ khổng lồ.
换成绿色债务真能有效缓解目前的社会压力吗?
huàn chéng lǜ sè zhài wù zhēn néng yǒu xiào huǎn jiě mù qián de shè huì yā lì ma?Đổi thành nợ xanh thực sự có thể giảm bớt áp lực xã hội hiện nay sao?
Trong bài: Tái cấu trúc nợ công thị trường mới nổi · 相比之下公司破产后开始清理债权和债务。
gōng sī pò chǎn hòu kāi shǐ qīng lǐ zhài quán hé zhài wù.Sau khi công ty phá sản bắt đầu thanh lý công nợ và các khoản nợ.
尤其是那些关于潜在债务的条款,几乎没有上限。
yóu qí shì nà xiē guān yú qián zài zhài wù de tiáo kuǎn, jī hū méi yǒu shàng xiàn.Đặc biệt là các điều khoản về nợ tiềm tàng, hầu như không có giới hạn.
Trong bài: Đàm phán điều khoản thẩm định đặc biệt trong mua bán sáp nhập xuyên biên giới · 不外乎