常务【常務】
[cháng wù] [常 务]
công việc thường xuyên; hoạt động hàng ngày; vận hành hàng ngày (của một công ty)
日常处理的事务或主持日常工作的
他被选为我们公司董事会的常务理事。
tā bèi xuǎn wéi wǒ men gōng sī dǒng shì huì de cháng wù lǐ shì.Anh ấy được bầu làm ủy viên thường vụ hội đồng quản trị công ty chúng tôi.
嗯,内容非常务实,我听得很投入。
èn, nèi róng fēi cháng wù shí, wǒ tīng de hěn tóu rù.Ừm, nội dung rất thiết thực, em nghe rất chăm chú.
Trong bài: Kinh nghiệm này đáng học hỏi · 值得他的发言非常务实,切中要害。
tā de fā yán fēi cháng wù shí, qiè zhòng yào hài.Phát biểu của anh ấy rất thiết thực, đánh trúng trọng tâm.