税务【稅務】
[shuì wù] [税 务]
việc thuế; nghiệp vụ thuế; công tác thuế
关于税收的各项具体事务。
王老师明天要去税务局办理公司的相关手续。
wáng lǎo shī míng tiān yào qù shuì wù jú bàn lǐ gōng sī de xiāng guān shǒu xù.Thầy Vương ngày mai phải đến cục thuế để làm các thủ tục liên quan của công ty.
小明,你看这条短信。税务局让我说明一下写软件的收入情况。
xiǎo míng, nǐ kàn zhè tiáo duǎn xìn. shuì wù jú ràng wǒ shuō míng yí xià xiě ruǎn jiàn de shōu rù qíng kuàng.Tiểu Minh, cậu xem tin nhắn này. Cục Thuế bảo mình giải trình một chút tình hình thu nhập viết phần mềm.
Trong bài: Kê khai thuế thu nhập cá nhân của lao động tự do · 以为需要尽职调查与陈述保证,分别核实债务、知识产权和税务合规。
xū yào jìn zhí diào chá yǔ chén shù bǎo zhèng, fēn bié hé shí zhài wù, zhī shi chǎn quán hé shuì wù hé guī.Cần tiến hành thẩm định và cam kết tuyên bố, để xác minh nợ, sở hữu trí tuệ và tuân thủ thuế.
Trong bài: Đàm phán điều khoản thẩm định đặc biệt trong mua bán sáp nhập xuyên biên giới · 不外乎这些繁复的担保要求,不外乎这三大核心诉求:隐性债务、专利所有权和未清税务。
zhè xiē fán fù de dān bǎo yāo qiú, bú wài hū zhè sān dà hé xīn sù qiú: yǐn xìng zhài wù, zhuān lì suǒ yǒu quán hé wèi qīng shuì wù.Những yêu cầu bảo lãnh phức tạp này, không ngoài ba yêu cầu cốt lõi: nợ ẩn, quyền sở hữu sáng chế và nghĩa vụ thuế tồn đọng.
Trong bài: Đàm phán điều khoản thẩm định đặc biệt trong mua bán sáp nhập xuyên biên giới · 不外乎