税务局
[shuì wù jú] [税 务 局]
Cục Thuế; Cục Thuế vụ (Hồng Kông)
小明,你看这条短信。税务局让我说明一下写软件的收入情况。
xiǎo míng, nǐ kàn zhè tiáo duǎn xìn. shuì wù jú ràng wǒ shuō míng yí xià xiě ruǎn jiàn de shōu rù qíng kuàng.Tiểu Minh, cậu xem tin nhắn này. Cục Thuế bảo mình giải trình một chút tình hình thu nhập viết phần mềm.
Trong bài: Kê khai thuế thu nhập cá nhân của lao động tự do · 以为王老师明天要去税务局办理公司的相关手续。
wáng lǎo shī míng tiān yào qù shuì wù jú bàn lǐ gōng sī de xiāng guān shǒu xù.Thầy Vương ngày mai phải đến cục thuế để làm các thủ tục liên quan của công ty.