僵局
[jiāng jú] [僵 局]
bế tắc; đình trệ
事情相持不下、无法进展的局面。
双方通过积极沟通,终于打破了谈判的僵局。
shuāng fāng tōng guò jī jí gōu tōng, zhōng yú dǎ pò le tán pàn de jiāng jú.Hai bên thông qua giao tiếp tích cực, cuối cùng đã phá vỡ thế bế tắc của cuộc đàm phán.
回想起来,初期各方情绪受挫,场面一度陷入僵局。
huí xiǎng qǐ lái, chū qī gè fāng qíng xù shòu cuò, chǎng miàn yí dù xiàn rù jiāng jú.Nhớ lại thì giai đoạn đầu cảm xúc các bên đều bị ức chế, cục diện có lúc rơi vào bế tắc.
Trong bài: Xét cho cùng vẫn là vấn đề giao tiếp · 归根结底难怪陷入僵局,这种缺乏透明度的方案根本行不通。
nán guài xiàn rù jiāng jú, zhè zhǒng quē fá tòu míng dù de fāng àn gēn běn xíng bù tōng.Chẳng trách rơi vào bế tắc, phương án thiếu minh bạch thế này căn bản không khả thi.
Trong bài: Đàm phán công ước khai thác khoáng sản đáy biển sâu · 除非…否则…谈判陷入僵局,双方都不肯妥协。
tán pàn xiàn rù jiāng jú, shuāng fāng dōu bù kěn tuǒ xié.Cuộc đàm phán rơi vào bế tắc, cả hai bên đều không chịu thỏa hiệp.