僵持
[jiāng chí] [僵 持]
bế tắc
各方如果一直僵持不下,单边制裁的威胁就会不断扩散吧?
gè fāng rú guǒ yì zhí jiāng chí bú xià, dān biān zhì cái de wēi xié jiù huì bú duàn kuò sàn ba?Nếu các bên cứ giằng co mãi không hạ, mối đe dọa trừng phạt đơn phương sẽ liên tục lan rộng phải không ạ?
Trong bài: Bế tắc cơ chế phúc thẩm giải quyết tranh chấp thuế quan · 除非…否则…谈判双方立场迥异,陷入了长时间僵持对峙的局面。
tán pàn shuāng fāng lì chǎng jiǒng yì, xiàn rù le cháng shí jiān jiāng chí duì zhì de jú miàn.Lập trường hai bên đàm phán quá khác biệt, rơi vào cục diện đối đầu giằng co kéo dài.