主持
[zhǔ chí] [主 持]
1.phụ trách; quản lý hoặc điều hành; chủ trì
负责掌握或处理活动、会议等。
今天由他主持会议。
jīn tiān yóu tā zhǔ chí huì yì.Hôm nay do anh ấy chủ trì cuộc họp.
2.giữ gìn; duy trì (lẽ phải, công lý)
主张并维护正义、公道等。
遇到不公平的事,他会站出来主持公道。
yù dào bù gōng píng de shì, tā huì zhàn chū lái zhǔ chí gōng dào.Gặp chuyện bất công, anh ấy sẽ đứng ra chủ trì công đạo.
谢谢主持人。非常荣幸能受邀参加本次行业峰会。
xiè xiè zhǔ chí rén. fēi cháng róng xìng néng shòu yāo cān jiā běn cì háng yè fēng huì.Cảm ơn người dẫn chương trình. Rất vinh dự khi được mời tham dự hội nghị thượng đỉnh ngành lần này.
Trong bài: Giới thiệu mở đầu bài phát biểu chính他们两人搭档主持了这场晚会。
tā men liǎng rén dā dàng zhǔ chí le zhè chǎng wǎn huì.Hai người bọn họ đã phối hợp làm MC cho đêm tiệc này.
我赞同此方案,决定由法务团队主持庭外和解谈判。
wǒ zàn tóng cǐ fāng àn, jué dìng yóu fǎ wù tuán duì zhǔ chí tíng wài hé jiě tán pàn.Tôi tán thành phương án này, quyết định giao đội ngũ pháp lý chủ trì đàm phán hòa giải ngoài tòa.
Trong bài: Hòa giải tranh chấp bản quyền dữ liệu nông nghiệp · 以免