XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 9

着眼于

[zhuóyǎn yú] [着 眼 于]

hướng vào; nhìn vào; chú trọng vào

指从某一方面观察、考虑或入手。

这项教育改革政策着眼于全面提高青少年的综合素养。

zhè xiàng jiào yù gǎi gé zhèng cè zhuó yǎn yú quán miàn tí gāo qīng shào nián de zōng hé sù yǎng.

Chính sách cải cách giáo dục này tập trung vào việc nâng cao toàn diện tố chất tổng hợp của thanh thiếu niên.

你说得对,战略性投资着眼于未来长远收益,确实很有必要。

nǐ shuō de duì, zhàn lüè xìng tóu zī zhuó yǎn yú wèi lái cháng yuǎn shōu yì, què shí hěn yǒu bì yào.

Cậu nói đúng, đầu tư mang tính chiến lược nhắm vào lợi ích lâu dài trong tương lai, quả thực rất cần thiết.

Trong bài: Ngân sách thám hiểm vũ trụ · 不仅…还/也…

这项政策主要着眼于缩小贫富差距。

zhè xiàng zhèng cè zhǔ yào zhuó yǎn yú suō xiǎo pín fù chā jù.

Chính sách này chủ yếu hướng đến việc thu hẹp khoảng cách giàu nghèo.