主持人
[zhǔ chí rén] [主 持 NHÂN]
1.người dẫn chương trình truyền hình hoặc radio; dẫn chương trình; người dẫn
广播、电视等节目中主持播音的人。
那位主持人说话风趣,深受观众喜爱。
nà wèi zhǔ chí rén shuō huà fēng qù, shēn shòu guān zhòng xǐ ài.Người dẫn chương trình đó nói chuyện hài hước, được khán giả rất yêu thích.
2.người chủ trì (hội nghị, sự kiện)
会议、庆典等活动中主持进行的人。
会议主持人宣布讨论正式开始。
huì yì zhǔ chí rén xuān bù tǎo lùn zhèng shì kāi shǐ.Người chủ trì hội nghị tuyên bố cuộc thảo luận chính thức bắt đầu.
谢谢主持人。非常荣幸能受邀参加本次行业峰会。
xiè xiè zhǔ chí rén. fēi cháng róng xìng néng shòu yāo cān jiā běn cì háng yè fēng huì.Cảm ơn người dẫn chương trình. Rất vinh dự khi được mời tham dự hội nghị thượng đỉnh ngành lần này.
Trong bài: Giới thiệu mở đầu bài phát biểu chính主持人的开场白非常幽默精彩。
zhǔ chí rén de kāi chǎng bái fēi cháng yōu mò jīng cǎi.Lời mở đầu của người dẫn chương trình rất hài hước và tuyệt vời.
全场观众跟着主持人一起倒数。
quán chǎng guān zhòng gēn zhe zhǔ chí rén yì qǐ dào shǔ.Toàn bộ khán giả đếm ngược theo MC.