主管
[zhǔ guǎn] [主 管]
phụ trách; chịu trách nhiệm; người phụ trách
主持管理事务或担任管理职位。
他是这个部门的新主管,工作很认真。
tā shì zhè ge bù mén de xīn zhǔ guǎn, gōng zuò hěn rèn zhēn.Anh ấy là quản lý mới của bộ phận này, làm việc rất chăm chỉ.
主管部门会以严格审查为前提,制定行业标准。
zhǔ guǎn bù mén huì yǐ yán gé shěn chá wèi qián tí, zhì dìng háng yè biāo zhǔn.Cơ quan chủ quản sẽ lấy thẩm định nghiêm ngặt làm tiền đề, xây dựng tiêu chuẩn ngành.
Trong bài: Khung pháp lý công nghệ sinh học · 以…为…主管机关决定从严处分负责人。
zhǔ guǎn jī guān jué dìng cóng yán chǔ fèn fù zé rén.Cơ quan chủ quản quyết định xử lý kỷ luật nghiêm khắc người chịu trách nhiệm.
那如果是部门主管或者资深老员工,有例外吗?
nà rú guǒ shì bù mén zhǔ guǎn huò zhě zī shēn lǎo yuán gōng, yǒu lì wài ma?Vậy nếu là trưởng bộ phận hoặc nhân viên lâu năm thâm niên, có ngoại lệ không?
Trong bài: Phàm là ai vi phạm quy định đều bị xử lý · 但凡