僵【殭】
[jiāng]
cứng đờ; bế tắc
身体僵硬不灵活,或事情陷入停滞状态。
天气太冷,我的手指都冻僵了。
tiān qì tài lěng, wǒ de shǒu zhǐ dōu dòng jiāng le.Thời tiết quá lạnh, ngón tay của tôi bị cóng cứng đờ rồi.
回想起来,初期各方情绪受挫,场面一度陷入僵局。
huí xiǎng qǐ lái, chū qī gè fāng qíng xù shòu cuò, chǎng miàn yí dù xiàn rù jiāng jú.Nhớ lại thì giai đoạn đầu cảm xúc các bên đều bị ức chế, cục diện có lúc rơi vào bế tắc.
Trong bài: Xét cho cùng vẫn là vấn đề giao tiếp · 归根结底难怪陷入僵局,这种缺乏透明度的方案根本行不通。
nán guài xiàn rù jiāng jú, zhè zhǒng quē fá tòu míng dù de fāng àn gēn běn xíng bù tōng.Chẳng trách rơi vào bế tắc, phương án thiếu minh bạch thế này căn bản không khả thi.
Trong bài: Đàm phán công ước khai thác khoáng sản đáy biển sâu · 除非…否则…天气虽然冷,但还不至于冻僵。
tiān qì suī rán lěng, dàn hái bú zhì yú dòng jiāng.Thời tiết tuy lạnh nhưng chưa đến mức đóng băng.
