窘迫
[jiǒng pò] [窘 迫]
túng thiếu; quẫn bách; bối rối
经济贫困或处境尴尬为难
刚毕业时他经济窘迫,连房租都需要四处向朋友借。
gāng bì yè shí tā jīng jì jiǒng pò, lián fáng zū dōu xū yào sì chù xiàng péng yǒu jiè.Khi vừa tốt nghiệp, kinh tế túng thiếu, đến cả tiền thuê nhà anh ấy cũng phải đi vay mượn bạn bè khắp nơi.