窘
[jiǒng]
khốn đốn; xấu hổ
即使生活困窘,他也绝不丧失骨气。
jí shǐ shēng huó kùn jiǒng, tā yě jué bú sàng shī gǔ qì.Dù cuộc sống khốn khó, anh ấy cũng tuyệt đối không đánh mất cốt khí.
公司陷入危机,资金周转十分窘迫。
gōng sī xiàn rù wēi jī, zī jīn zhōu zhuǎn shí fēn jiǒng pò.Công ty rơi vào khủng hoảng, việc xoay vòng vốn vô cùng eo hẹp.
突然被叫到台上讲话,他感到十分窘迫。
tū rán bèi jiào dào tái shàng jiǎng huà, tā gǎn dào shí fēn jiǒng pò.Bất ngờ bị gọi lên sân khấu phát biểu, anh ấy cảm thấy vô cùng lúng túng.
