从容【從容】
[cóng róng] [从 容]
thoải mái; không vội vàng; bình tĩnh
不慌不忙,镇静,充裕
面对复杂的问题,他显得十分从容。
miàn duì fù zá de wèn tí, tā xiǎn de shí fēn cóng róng.Đối mặt với vấn đề phức tạp, anh ấy tỏ ra vô cùng điềm tĩnh ung dung.
对呀,明天早点儿出门,见面时从容应对就好。
duì ya, míng tiān zǎo diǎn r chū mén, jiàn miàn shí cóng róng yìng duì jiù hǎo.Đúng vậy, mai ra khỏi nhà sớm, lúc gặp cứ bình tĩnh ứng đối là được.
Trong bài: Chẳng qua chỉ là lo lắng vô cớ · 无非这么说,我以前做过类似的工作,应该也能从容应对。
zhè me shuō, wǒ yǐ qián zuò guo lèi shì de gōng zuò, yīng gāi yě néng cóng róng yìng duì.Nói vậy thì trước đây tôi từng làm việc tương tự, chắc cũng ứng phó được thong dong.
Trong bài: Thuyết phục đồng nghiệp thử việc mới · 何况能拥有这种从容豁达的心态非常难得,这证明你真正成熟了。
néng yōng yǒu zhè zhǒng cóng róng huò dá de xīn tài fēi cháng nán dé, zhè zhèng míng nǐ zhēn zhèng chéng shú le.Có thể sở hữu tâm thái ung dung cởi mở thế này rất đáng quý, điều này chứng minh em đã thực sự trưởng thành.
Trong bài: Dù kết quả thế nào cũng đã cố hết sức · 无论…都…