XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

丰硕

[fēng shuò] [丰 硕]

dồi dào; to lớn; phong phú (về tài nguyên v.v.)

果实饱满,也指成果丰富大量。

经过数年潜心钻研,研究团队取得了丰硕的科研成果。

jīng guò shù nián qián xīn zuān yán, yán jiū tuán duì qǔ dé le fēng shuò de kē yán chéng guǒ.

Sau nhiều năm miệt mài nghiên cứu, nhóm nghiên cứu đã đạt được những thành quả khoa học to lớn.

经过三年学习,他取得了丰硕的成果。

jīng guò sān nián xué xí, tā qǔ dé le fēng shuò de chéng guǒ.

Trải qua ba năm học tập, anh ấy đã đạt được những thành quả to lớn.

历时三天的国际研讨会取得了丰硕成果。

lì shí sān tiān de guó jì yán tǎo huì qǔ dé le fēng shuò chéng guǒ.

Hội thảo quốc tế kéo dài ba ngày đã gặt hái được nhiều thành quả tốt đẹp.