丰收【豐收】
[fēng shōu] [丰 收]
được mùa
农作物收成好
今年的苹果迎来了大丰收。
jīn nián de píng guǒ yíng lái le dà fēng shōu.Táo năm nay đã đón mùa bội thu lớn.
thành quả to lớn; quả ngọt
比喻取得巨大的收获或成果
运动员们在本次比赛中取得了大丰收。
yùn dòng yuán men zài běn cì bǐ sài zhōng qǔ dé le dà fēng shōu.Các vận động viên đã gặt hái thành tích lớn trong giải đấu lần này.
看到丰收的景象,农民们都笑了。
kàn dào fēng shōu de jǐng xiàng, nóng mín men dōu xiào le.Nhìn thấy cảnh tượng bội thu, những người nông dân đều mỉm cười.
金黄色的田野象征着丰收的季节。
jīn huáng sè de tián yě xiàng zhēng zhe fēng shōu de jì jié.Cánh đồng vàng ươm tượng trưng cho mùa màng bội thu.