丰
[fēng]
sum suê; đẫy đà; diện mạo
他不仅经验丰富,而且态度非常好。
tā bù jǐn jīng yàn fēng fù, ér qiě tài dù fēi cháng hǎo.Anh ấy không chỉ giàu kinh nghiệm mà thái độ còn rất tốt.
Trong bài: Ứng viên xuất sắc · 不但…而且…他在这个行业拥有丰富的资历。
tā zài zhè ge háng yè yōng yǒu fēng fù de zī lì.Anh ấy có thâm niên phong phú trong ngành này.
看来你收获颇丰,对吗?
kàn lái nǐ shōu huò pō fēng, duì ma?Xem ra em thu hoạch được khá nhiều, đúng không?
Trong bài: Kinh nghiệm này đáng học hỏi · 值得