蓬蓬[péng péng] [蓬 蓬]Lưu từKhácsum suê; phong phú; (tượng thanh) tiếng gió rítChữ trong từ蓬péngcây cúc (họ Cúc)蓬péngcây cúc (họ Cúc)Từ ghép:乱蓬蓬luàn pēng pēngrối bù热蓬蓬rè péng péngnóng hôi hổiTừ cùng chữ:蓬勃péng bóHSK 8mạnh mẽTừ cận nghĩa:丰fēngsum suê蕃fánsum suê