蓬
[péng]
cây cúc (họ Cúc); rối bù; lượng từ cho cây cối um tùm, khói, tro, lửa trại: bụi, làn
青年学生们个个朝气蓬勃,充满活力。
qīng nián xué shēng men gè gè zhāo qì péng bó, chōng mǎn huó lì.Các bạn học sinh trẻ tuổi ai nấy đều tràn đầy sức sống và nhiệt huyết.
青年人朝气蓬勃,代表着社会的未来。
qīng nián rén zhāo qì péng bó, dài biǎo zhe shè huì de wèi lái.Người trẻ tuổi tràn đầy sức sống, đại diện cho tương lai của xã hội.
这座新兴城市的旅游业呈现出蓬勃生机。
zhè zuò xīn xīng chéng shì de lǚ yóu yè chéng xiàn chū péng bó shēng jī.Ngành du lịch của thành phố mới nổi này đang thể hiện sức sống tràn trề.