朝气蓬勃【朝氣蓬勃】
[zhāo qì péng bó] [朝 气 蓬 勃]
tràn đầy năng lượng tuổi trẻ (thành ngữ); mạnh mẽ; năng động; một người hoạt bát
形容充满活力与朝气
青年学生们个个朝气蓬勃,充满活力。
qīng nián xué shēng men gè gè zhāo qì péng bó, chōng mǎn huó lì.Các bạn học sinh trẻ tuổi ai nấy đều tràn đầy sức sống và nhiệt huyết.
青年创业者们朝气蓬勃,为市场注入了崭新的活力。
qīng nián chuàng yè zhě men zhāo qì péng bó, wèi shì chǎng zhù rù le zhǎn xīn de huó lì.Các nhà khởi nghiệp trẻ tràn đầy nhựa sống, tiếp thêm nguồn sinh khí mới cho thị trường.