勃
[bó]
thịnh vượng; phồn thịnh; đột nhiên
春天展现出一派生机勃勃的景象。
chūn tiān zhǎn xiàn chū yí pài shēng jī bó bó de jǐng xiàng.Mùa xuân mở ra một khung cảnh tràn đầy sức sống.
春天来了,公园里处处生机勃勃。
chūn tiān lái le, gōng yuán lǐ chù chù shēng jī bó bó.Mùa xuân đến rồi, trong công viên khắp nơi tràn đầy sức sống.
青年学生们个个朝气蓬勃,充满活力。
qīng nián xué shēng men gè gè zhāo qì péng bó, chōng mǎn huó lì.Các bạn học sinh trẻ tuổi ai nấy đều tràn đầy sức sống và nhiệt huyết.
