勃勃
[bó bó] [勃 勃]
phát đạt; mạnh mẽ; sôi nổi
春天展现出一派生机勃勃的景象。
chūn tiān zhǎn xiàn chū yí pài shēng jī bó bó de jǐng xiàng.Mùa xuân mở ra một khung cảnh tràn đầy sức sống.
春天来了,公园里处处生机勃勃。
chūn tiān lái le, gōng yuán lǐ chù chù shēng jī bó bó.Mùa xuân đến rồi, trong công viên khắp nơi tràn đầy sức sống.
游客们兴致勃勃地在公园里合影留念。
yóu kè men xìng zhì bó bó dì zài gōng yuán lǐ hé yǐng liú niàn.Du khách hứng khởi chụp ảnh kỷ niệm trong công viên.
