蓬勃
[péng bó] [蓬 勃]
mạnh mẽ; phát triển thịnh vượng; đầy sức sống
繁荣旺盛;富有生命力
近十年来,跨境电子商务产业展现出蓬勃的发展势头。
jìn shí nián lái, kuà jìng diàn zǐ shāng wù chǎn yè zhǎn xiàn chū péng bó de fā zhǎn shì tóu.Mười năm gần đây, ngành thương mại điện tử xuyên biên giới cho thấy đà phát triển vô cùng mạnh mẽ.
青年学生们个个朝气蓬勃,充满活力。
qīng nián xué shēng men gè gè zhāo qì péng bó, chōng mǎn huó lì.Các bạn học sinh trẻ tuổi ai nấy đều tràn đầy sức sống và nhiệt huyết.
青年人朝气蓬勃,代表着社会的未来。
qīng nián rén zhāo qì péng bó, dài biǎo zhe shè huì de wèi lái.Người trẻ tuổi tràn đầy sức sống, đại diện cho tương lai của xã hội.
运动会上,运动员们展现出朝气蓬勃的精神风貌。
yùn dòng huì shàng, yùn dòng yuán men zhǎn xiàn chū zhāo qì péng bó de jīng shén fēng mào.Tại đại hội thể thao, các vận động viên thể hiện tinh thần tràn đầy sức sống.
