萎靡[wěi mǐ] [萎 靡]Lưu từKhácủ rũ; suy sụpChữ trong từ萎wěihéo靡mǐxa hoaTừ ghép:萎靡不振wěi mǐ bù zhènủ rũ và uể oải (thành ngữ)Từ cùng chữ:萎缩wěi suōHSK 9héoTừ cận nghĩa:凄清qī qīngủ rũ阴沉yīn chénủ rũVí dụ trong bài học熬夜加班的后遗症就是第二天精神萎靡。áo yè jiā bān de hòu yí zhèng jiù shì dì èr tiān jīng shén wěi mǐ.Hậu quả của việc thức đêm tăng ca là ngày hôm sau tinh thần uể oải.