盛
[shèng]
hưng thịnh; mạnh mẽ
兴旺;繁茂;势头大。
春天一到,公园里的花开得极盛。
chūn tiān yí dào, gōng yuán lǐ de huā kāi de jí shèng.Mùa xuân đến, hoa trong công viên nở rộ vô cùng rực rỡ.
đựng; chứa; múc
把东西放进器皿;容纳。
请拿一个大瓷碗来盛汤,免得汤汁溢出来。
qǐng ná yí gè dà cí wǎn lái shèng tāng, miǎn de tāng zhī yì chū lái.Làm ơn lấy một chiếc bát sứ lớn để múc canh, tránh để nước canh tràn ra ngoài.
nồng hậu; chu đáo
热情;深厚。
感谢大家对我的盛情款待。
gǎn xiè dà jiā duì wǒ de shèng qíng kuǎn dài.Cảm ơn sự tiếp đãi nồng hậu của mọi người dành cho tôi.
干杯!感谢大卫先生的盛情款待,愿我们的友好协作历久弥坚!
gān bēi! gǎn xiè dà wèi xiān shēng de shèng qíng kuǎn dài, yuàn wǒ men de yǒu hǎo xié zuò lì jiǔ mí jiān!Cạn ly! Cảm ơn sự tiếp đãi nồng hậu của ông Đại Vệ, chúc cho sự hợp tác hữu nghị của chúng ta mãi mãi bền chặt!
Trong bài: Phát biểu chào mừng trang trọng感谢王老师今晚盛情款待我们。
gǎn xiè wáng lǎo shī jīn wǎn shèng qíng kuǎn dài wǒ men.Cảm ơn thầy Vương tối nay đã tiếp đãi chúng tôi chu đáo.
是啊,任何盛会都少不了众人的参与,有大家在才能彰显团队凝聚力。
shì a, rèn hé shèng huì dōu shǎo bù liǎo zhòng rén de cān yù, yǒu dà jiā zài cái néng zhāng xiǎn tuán duì níng jù lì.Vâng ạ, bất kỳ sự kiện lớn nào cũng không thể thiếu sự tham gia của mọi người, có mọi người ở đây mới thể hiện được sự gắn kết của tập thể.
Trong bài: Tiệc nào cũng không thể thiếu bạn bè · 少不了