丰盛【豐盛】
[fēng shèng] [丰 盛]
phong phú; thịnh soạn
食物等丰富充足。
除夕之夜,全家人围坐在一起享用丰盛的年夜饭。
chú xī zhī yè, quán jiā rén wéi zuò zài yì qǐ xiǎng yòng fēng shèng de nián yè fàn.Đêm giao thừa, cả nhà quây quần bên nhau thưởng thức bữa cơm tất niên thịnh soạn.
主人准备了丰盛的晚餐款待客人。
zhǔ rén zhǔn bèi le fēng shèng de wǎn cān kuǎn dài kè rén.Chủ nhà chuẩn bị bữa tối thịnh soạn tiếp đãi khách.
妈妈精心制作了一顿丰盛的晚餐。
mā ma jīng xīn zhì zuò le yí dùn fēng shèng de wǎn cān.Mẹ đã dày công chuẩn bị một bữa tối thịnh soạn.
今天晚上家里摆了一席丰盛的酒菜。
jīn tiān wǎn shàng jiā lǐ bǎi le yì xí fēng shèng de jiǔ cài.Tối nay gia đình bày một bàn rượu thịt thịnh soạn.
