丰富多彩【豐富多彩】
[fēng fù duō cǎi] [丰 富 多 彩]
phong phú đa dạng; muôn màu muôn vẻ
内容丰富,形式多样。
学校举办了丰富多彩的课外活动,深受学生喜爱。
xué xiào jǔ bàn le fēng fù duō cǎi de kè wài huó dòng, shēn shòu xué shēng xǐ ài.Trường học tổ chức nhiều hoạt động ngoại khóa phong phú đa dạng, được học sinh rất yêu thích.
欧洲的历史文化非常丰富多彩。
ōu zhōu de lì shǐ wén huà fēi cháng fēng fù duō cǎi.Lịch sử và văn hóa châu Âu vô cùng phong phú đa dạng.
学校每逢节假日都会举办丰富多彩的文娱活动。
xué xiào měi féng jié jià rì dōu huì jǔ bàn fēng fù duō cǎi de wén yú huó dòng.Trường học mỗi dịp lễ tết đều tổ chức các hoạt động văn nghệ giải trí phong phú đa dạng.