应有尽有【應有盡有】
[yīng yǒu jìn yǒu] [应 HỮU 尽 HỮU]
có mọi thứ nên có (thành ngữ); tất cả những gì có thể nghĩ đến đều có đủ; có tất cả những gì cần
该有的全都有,形容物品十分齐备。
这个学习平台的题库资源丰富,历年真题与解析应有尽有。
zhè gè xué xí píng tái de tí kù zī yuán fēng fù, lì nián zhēn tí yǔ jiě xī yīng yǒu jìn yǒu.Nguồn đề thi trên nền tảng học tập này vô cùng phong phú, đề thi thật các năm kèm giải chi tiết đều có đủ.
这家超市卖的日用品种类很杂,应有尽有。
zhè jiā chāo shì mài de rì yòng pǐn zhǒng lèi hěn zá, yīng yǒu jìn yǒu.Loại hàng nhu yếu phẩm bán ở siêu thị này rất đa dạng, thứ gì cũng có.